anthriscus cereifolium

anthriscus cereifolium

A chef sprinkles fresh anthriscus cereifolium over a bowl of soup.

Định nghĩa

Danh từ: Anthriscus cereifolium (tên khoa học của cây mùi tàu hoặc rau mùi tây). Đây một loại thảo mộc thơm hàng năm nguồn gốc từ Cựu Thế giới, được trồng để lấy mịn, thường xoăn, dùng trong súp salad.

dụ sử dụng
  • (I often add some anthriscus cereifolium to the soup to enhance the flavor.)
  • (The leaves of anthriscus cereifolium can be used to garnish salads.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng làm gia vị: được dùng phổ biến trong ẩm thực châu Âu, đặc biệt để làm đẹp món ăn nhờ xoăn của .
  • Khác biệt với mùi tây thường: mỏng hương vị nhẹ hơn so với mùi tây thường (Petroselinum crispum).
Biến thể từ gần giống
  • Chervil (n): tên thông dụng trong tiếng Anh của .
  • Mùi tàu (n): tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Rau thơm: một loại rau gia vị.
  • Thảo mộc: cây thân thảo dùng trong nấu ăn.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ (phrasal verbs) phổ biến liên quan đến từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến .